TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陷入

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiànrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃM NHẬP

陷入 nghĩa là rơi vào, mắc vào.

Nghĩa của 陷入

xiànrù

HÃM NHẬPĐộng từ
  1. Rơi vào
  2. Mắc vào
  3. Lâm vào (một tình cảnh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陷入

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陷入 nghĩa là gì?

陷入 (xiànrù) nghĩa là rơi vào, mắc vào.

陷入 đọc thế nào?

陷入 đọc là xiànrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 陷入 là gì?

Âm Hán Việt của 陷入 là "hãm nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.