陷
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hãm
陷 nghĩa là cạm bẫy, bẫy.
Nghĩa của 陷
xiàn
HÃM- Cạm bẫy
- Bẫy
- Mắc kẹt
- Chìm
- Sập
- Bị gài (vu cáo)
- Chiếm (thành phố trong chiến đấu)
- Rơi vào (tay địch)
- Khuyết điểm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陷
Đồng nghĩa
Từ ghép có 陷
Thành ngữ có 陷
Câu hỏi thường gặp
陷 nghĩa là gì?
陷 (xiàn) nghĩa là cạm bẫy, bẫy.
陷 đọc thế nào?
陷 đọc là xiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陷 là gì?
Âm Hán Việt của 陷 là "hãm".