陷于瘫痪 (xiànyútānhuàn) nghĩa là bị tê liệt, rơi vào bế tắc.
陷于瘫痪 đọc thế nào?
陷于瘫痪 đọc là xiànyútānhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 陷于瘫痪 là gì?
Âm Hán Việt của 陷于瘫痪 là "hãm vu than hoán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.