TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陷入牢笼

xiànrùláolóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陷入牢籠

Âm Hán Việt HÃM NHẬP LAO LUNG

陷入牢笼 nghĩa là rơi vào bẫy, bị gài bẫy.

Nghĩa của 陷入牢笼

xiànrùláolóng

HÃM NHẬP LAO LUNGphồn thể 陷入牢籠
  1. Rơi vào bẫy
  2. Bị gài bẫy

Câu hỏi thường gặp

陷入牢笼 nghĩa là gì?

陷入牢笼 (xiànrùláolóng) nghĩa là rơi vào bẫy, bị gài bẫy.

陷入牢笼 đọc thế nào?

陷入牢笼 đọc là xiànrùláolóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陷入牢笼 là gì?

Âm Hán Việt của 陷入牢笼 là "hãm nhập lao lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.