TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陷阱

xiànjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃM TỈNH

陷阱 nghĩa là cạm bẫy, bẫy.

Nghĩa của 陷阱

xiànjǐng

HÃM TỈNHDanh từ
  1. Cạm bẫy
  2. Bẫy
  3. Bẫy rập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陷阱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陷阱 nghĩa là gì?

陷阱 (xiànjǐng) nghĩa là cạm bẫy, bẫy.

陷阱 đọc thế nào?

陷阱 đọc là xiànjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陷阱 là gì?

Âm Hán Việt của 陷阱 là "hãm tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.