TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陷落

xiànluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃM LẠC

陷落 nghĩa là đầu hàng, rơi vào tay địch.

Nghĩa của 陷落

xiànluò

HÃM LẠCĐộng từ
  1. Đầu hàng (của pháo đài)
  2. Rơi vào tay địch
  3. Sụt lún (đất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陷落

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陷落 nghĩa là gì?

陷落 (xiànluò) nghĩa là đầu hàng, rơi vào tay địch.

陷落 đọc thế nào?

陷落 đọc là xiànluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 陷落 là gì?

Âm Hán Việt của 陷落 là "hãm lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.