TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随信

suíxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨信

Âm Hán Việt TÙY TÍN

随信 nghĩa là đính kèm theo thư.

Nghĩa của 随信

suíxìn

TÙY TÍNphồn thể 隨信
  1. Đính kèm theo thư

Câu hỏi thường gặp

随信 nghĩa là gì?

随信 (suíxìn) nghĩa là đính kèm theo thư.

随信 đọc thế nào?

随信 đọc là suíxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 随信 là gì?

Âm Hán Việt của 随信 là "tùy tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.