TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随即

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
suíjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨即

Âm Hán Việt TÙY TỨC

随即 nghĩa là ngay lập tức, liền sau đó.

Nghĩa của 随即

suíjí

TÙY TỨCPhó từphồn thể 隨即
  1. Ngay lập tức
  2. Liền sau đó
  3. Theo đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随即

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 随即

  • 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

随即 nghĩa là gì?

随即 (suíjí) nghĩa là ngay lập tức, liền sau đó.

随即 đọc thế nào?

随即 đọc là suíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 随即 là gì?

Âm Hán Việt của 随即 là "tùy tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.