随即
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隨即
随即 nghĩa là ngay lập tức, liền sau đó.
Nghĩa của 随即
suíjí
TÙY TỨCPhó từphồn thể 隨即- Ngay lập tức
- Liền sau đó
- Theo đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随即
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 随即
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
随即 nghĩa là gì?
随即 (suíjí) nghĩa là ngay lập tức, liền sau đó.
随即 đọc thế nào?
随即 đọc là suíjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 随即 là gì?
Âm Hán Việt của 随即 là "tùy tức".