TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随感

suígǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨感

Âm Hán Việt TÙY CẢM

随感 nghĩa là suy nghĩ ngẫu nhiên, ấn tượng.

Nghĩa của 随感

suígǎn

TÙY CẢMphồn thể 隨感
  1. Suy nghĩ ngẫu nhiên
  2. Ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

随感 nghĩa là gì?

随感 (suígǎn) nghĩa là suy nghĩ ngẫu nhiên, ấn tượng.

随感 đọc thế nào?

随感 đọc là suígǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 随感 là gì?

Âm Hán Việt của 随感 là "tùy cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.