TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随机存取

suíjīcúnqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨機存取

Âm Hán Việt TÙY CƠ TỒN THỦ

随机存取 nghĩa là truy cập ngẫu nhiên.

Nghĩa của 随机存取

suíjīcúnqǔ

TÙY CƠ TỒN THỦphồn thể 隨機存取
  1. Truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

Câu hỏi thường gặp

随机存取 nghĩa là gì?

随机存取 (suíjīcúnqǔ) nghĩa là truy cập ngẫu nhiên.

随机存取 đọc thế nào?

随机存取 đọc là suíjīcúnqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 随机存取 là gì?

Âm Hán Việt của 随机存取 là "tùy cơ tồn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.