TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随机存取记忆体

suíjīcúnqǔjìyìtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨機存取記憶體

Âm Hán Việt TÙY CƠ TỒN THỦ KÝ ỨC THỂ

随机存取记忆体 nghĩa là Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM).

Nghĩa của 随机存取记忆体

suíjīcúnqǔjìyìtǐ

TÙY CƠ TỒN THỦ KÝ ỨC THỂphồn thể 隨機存取記憶體
  1. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

Câu hỏi thường gặp

随机存取记忆体 nghĩa là gì?

随机存取记忆体 (suíjīcúnqǔjìyìtǐ) nghĩa là Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM).

随机存取记忆体 đọc thế nào?

随机存取记忆体 đọc là suíjīcúnqǔjìyìtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 随机存取记忆体 là gì?

Âm Hán Việt của 随机存取记忆体 là "tùy cơ tồn thủ ký ức thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.