随机存取记忆体 nghĩa là Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM).
Nghĩa của 随机存取记忆体
suíjīcúnqǔjìyìtǐ
TÙY CƠ TỒN THỦ KÝ ỨC THỂphồn thể 隨機存取記憶體
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
Câu hỏi thường gặp
随机存取记忆体 nghĩa là gì?
随机存取记忆体 (suíjīcúnqǔjìyìtǐ) nghĩa là Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM).
随机存取记忆体 đọc thế nào?
随机存取记忆体 đọc là suíjīcúnqǔjìyìtǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 随机存取记忆体 là gì?
Âm Hán Việt của 随机存取记忆体 là "tùy cơ tồn thủ ký ức thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.