TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

随顺

suíshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隨順

Âm Hán Việt TÙY THUẬN

随顺 nghĩa là đi theo, thuận theo.

Nghĩa của 随顺

suíshùn

TÙY THUẬNĐộng từ, Tính từphồn thể 隨順
  1. Đi theo
  2. Thuận theo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 随顺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

随顺 nghĩa là gì?

随顺 (suíshùn) nghĩa là đi theo, thuận theo.

随顺 đọc thế nào?

随顺 đọc là suíshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 随顺 là gì?

Âm Hán Việt của 随顺 là "tùy thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.