TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐土

yǐntǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱土

Âm Hán Việt ẨN THỔ

隐土 nghĩa là Vùng đất ẩn sĩ trong truyền thuyết.

Nghĩa của 隐土

yǐntǔ

ẨN THỔphồn thể 隱土
  1. Vùng đất ẩn sĩ trong truyền thuyết
  2. Vùng đất bí mật
  3. Nơi hẻo lánh

Câu hỏi thường gặp

隐土 nghĩa là gì?

隐土 (yǐntǔ) nghĩa là Vùng đất ẩn sĩ trong truyền thuyết.

隐土 đọc thế nào?

隐土 đọc là yǐntǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐土 là gì?

Âm Hán Việt của 隐土 là "ẩn thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.