TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐婚

yǐnhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱婚

Âm Hán Việt ẨN HÔN

隐婚 nghĩa là Kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng.

Nghĩa của 隐婚

yǐnhūn

ẨN HÔNĐộng từphồn thể 隱婚
  1. Kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng

Câu hỏi thường gặp

隐婚 nghĩa là gì?

隐婚 (yǐnhūn) nghĩa là Kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng.

隐婚 đọc thế nào?

隐婚 đọc là yǐnhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐婚 là gì?

Âm Hán Việt của 隐婚 là "ẩn hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.