TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐病不报

yǐnbìngbùbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱病不報

Âm Hán Việt ẨN BỆNH BẤT BÁO

隐病不报 nghĩa là Không nói cho người khác về bệnh của mình.

Nghĩa của 隐病不报

yǐnbìngbùbào

ẨN BỆNH BẤT BÁOphồn thể 隱病不報
  1. Không nói cho người khác về bệnh của mình

Câu hỏi thường gặp

隐病不报 nghĩa là gì?

隐病不报 (yǐnbìngbùbào) nghĩa là Không nói cho người khác về bệnh của mình.

隐病不报 đọc thế nào?

隐病不报 đọc là yǐnbìngbùbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐病不报 là gì?

Âm Hán Việt của 隐病不报 là "ẩn bệnh bất báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.