隐病不报 nghĩa là Không nói cho người khác về bệnh của mình.
Nghĩa của 隐病不报
yǐnbìngbùbào
ẨN BỆNH BẤT BÁOphồn thể 隱病不報
Không nói cho người khác về bệnh của mình
Câu hỏi thường gặp
隐病不报 nghĩa là gì?
隐病不报 (yǐnbìngbùbào) nghĩa là Không nói cho người khác về bệnh của mình.
隐病不报 đọc thế nào?
隐病不报 đọc là yǐnbìngbùbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 隐病不报 là gì?
Âm Hán Việt của 隐病不报 là "ẩn bệnh bất báo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.