TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隐睾

yǐngāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隱睾

Âm Hán Việt ẨN CAO

隐睾 nghĩa là tinh hoàn ẩn, tinh hoàn không xuống.

Nghĩa của 隐睾

yǐngāo

ẨN CAOphồn thể 隱睾
  1. Tinh hoàn ẩn; tinh hoàn không xuống

Câu hỏi thường gặp

隐睾 nghĩa là gì?

隐睾 (yǐngāo) nghĩa là tinh hoàn ẩn, tinh hoàn không xuống.

隐睾 đọc thế nào?

隐睾 đọc là yǐngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 隐睾 là gì?

Âm Hán Việt của 隐睾 là "ẩn cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.