TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔离霜

gélíshuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔離霜

Âm Hán Việt CÁCH LY SƯƠNG

隔离霜 nghĩa là kem lót trang điểm, lớp nền.

Nghĩa của 隔离霜

gélíshuāng

CÁCH LY SƯƠNGphồn thể 隔離霜
  1. Kem lót trang điểm
  2. Lớp nền
  3. Kem lót nền

Câu hỏi thường gặp

隔离霜 nghĩa là gì?

隔离霜 (gélíshuāng) nghĩa là kem lót trang điểm, lớp nền.

隔离霜 đọc thế nào?

隔离霜 đọc là gélíshuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔离霜 là gì?

Âm Hán Việt của 隔离霜 là "cách ly sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.