TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔空

gékōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH KHÔNG

隔空 nghĩa là từ xa, qua không khí.

Nghĩa của 隔空

gékōng

CÁCH KHÔNGPhó từ
  1. Từ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

隔空 nghĩa là gì?

隔空 (gékōng) nghĩa là từ xa, qua không khí.

隔空 đọc thế nào?

隔空 đọc là gékōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔空 là gì?

Âm Hán Việt của 隔空 là "cách không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.