隔空喊话 nghĩa là Nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa.
Nghĩa của 隔空喊话
gékōnghǎnhuà
CÁCH KHÔNG HẢM THOẠIphồn thể 隔空喊話
Nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa
nghĩa bóng Nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)
Câu hỏi thường gặp
隔空喊话 nghĩa là gì?
隔空喊话 (gékōnghǎnhuà) nghĩa là Nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa.
隔空喊话 đọc thế nào?
隔空喊话 đọc là gékōnghǎnhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 隔空喊话 là gì?
Âm Hán Việt của 隔空喊话 là "cách không hảm thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.