隔音符号
Phồn thể: 隔音符號
隔音符号 nghĩa là Dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 档案 (dàng'àn)).
Nghĩa của 隔音符号
géyīnfúhào
CÁCH ÂM PHÙ HIỆUDanh từphồn thể 隔音符號- Dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 档案 (dàng'àn))
Câu hỏi thường gặp
隔音符号 nghĩa là gì?
隔音符号 (géyīnfúhào) nghĩa là Dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 档案 (dàng'àn)).
隔音符号 đọc thế nào?
隔音符号 đọc là géyīnfúhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 隔音符号 là gì?
Âm Hán Việt của 隔音符号 là "cách âm phù hiệu".