TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

障壁

zhàngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚNG BÍCH

障壁 nghĩa là rào cản.

Nghĩa của 障壁

zhàngbì

CHƯỚNG BÍCHDanh từ
  1. Rào cản

Câu hỏi thường gặp

障壁 nghĩa là gì?

障壁 (zhàngbì) nghĩa là rào cản.

障壁 đọc thế nào?

障壁 đọc là zhàngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 障壁 là gì?

Âm Hán Việt của 障壁 là "chướng bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.