TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

障

zhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚNG
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chướng, chương

障 nghĩa là chặn, cản trở.

Nghĩa của 障

zhàng

CHƯỚNG
  1. Chặn
  2. Cản trở
  3. Ngăn cản

Từ ghép có 障

Thành ngữ có 障

  • 一叶障目 — Nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá

Câu hỏi thường gặp

障 nghĩa là gì?

障 (zhàng) nghĩa là chặn, cản trở.

障 đọc thế nào?

障 đọc là zhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 障 là gì?

Âm Hán Việt của 障 là "chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.