TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

障眼

zhàngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚNG NHÃN

障眼 nghĩa là che mắt.

Nghĩa của 障眼

zhàngyǎn

CHƯỚNG NHÃN
  1. Che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra

Từ ghép có 障眼

Câu hỏi thường gặp

障眼 nghĩa là gì?

障眼 (zhàngyǎn) nghĩa là che mắt.

障眼 đọc thế nào?

障眼 đọc là zhàngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 障眼 là gì?

Âm Hán Việt của 障眼 là "chướng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.