TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

障眼法

zhàngyǎnfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚNG NHÃN PHÁP

障眼法 nghĩa là chiến thuật nghi binh, màn khói.

Nghĩa của 障眼法

zhàngyǎnfǎ

CHƯỚNG NHÃN PHÁP
  1. Chiến thuật nghi binh; màn khói

Câu hỏi thường gặp

障眼法 nghĩa là gì?

障眼法 (zhàngyǎnfǎ) nghĩa là chiến thuật nghi binh, màn khói.

障眼法 đọc thế nào?

障眼法 đọc là zhàngyǎnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 障眼法 là gì?

Âm Hán Việt của 障眼法 là "chướng nhãn pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.