TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

障蔽

zhàngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚNG TẾ

障蔽 nghĩa là cản trở.

Nghĩa của 障蔽

zhàngbì

CHƯỚNG TẾĐộng từ
  1. Cản trở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 障蔽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

障蔽 nghĩa là gì?

障蔽 (zhàngbì) nghĩa là cản trở.

障蔽 đọc thế nào?

障蔽 đọc là zhàngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 障蔽 là gì?

Âm Hán Việt của 障蔽 là "chướng tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.