TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隧道

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
suìdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤY ĐẠO

隧道 nghĩa là đường hầm.

Nghĩa của 隧道

suìdào

TỤY ĐẠODanh từ
  1. Đường hầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 隧道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

隧道 nghĩa là gì?

隧道 (suìdào) nghĩa là đường hầm.

隧道 đọc thế nào?

隧道 đọc là suìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 隧道 là gì?

Âm Hán Việt của 隧道 là "tụy đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.