TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难住

nánzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難住

Âm Hán Việt NAN TRÚ

难住 nghĩa là làm bối rối, làm khó.

Nghĩa của 难住

nánzhù

NAN TRÚĐộng từphồn thể 難住
  1. Làm bối rối; làm khó

Câu hỏi thường gặp

难住 nghĩa là gì?

难住 (nánzhù) nghĩa là làm bối rối, làm khó.

难住 đọc thế nào?

难住 đọc là nánzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 难住 là gì?

Âm Hán Việt của 难住 là "nan trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.