TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难倒

nándǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難倒

Âm Hán Việt NAN ĐẢO

难倒 nghĩa là làm bối rối, làm cho khó hiểu.

Nghĩa của 难倒

nándǎo

NAN ĐẢOĐộng từphồn thể 難倒
  1. Làm bối rối
  2. Làm cho khó hiểu
  3. Làm khó

Câu hỏi thường gặp

难倒 nghĩa là gì?

难倒 (nándǎo) nghĩa là làm bối rối, làm cho khó hiểu.

难倒 đọc thế nào?

难倒 đọc là nándǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 难倒 là gì?

Âm Hán Việt của 难倒 là "nan đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.