TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难得一见

nándéyījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難得一見

Âm Hán Việt NAN ĐẮC NHẤT KIẾN

难得一见 nghĩa là hiếm thấy.

Nghĩa của 难得一见

nándéyījiàn

NAN ĐẮC NHẤT KIẾNphồn thể 難得一見
  1. Hiếm thấy

Câu hỏi thường gặp

难得一见 nghĩa là gì?

难得一见 (nándéyījiàn) nghĩa là hiếm thấy.

难得一见 đọc thế nào?

难得一见 đọc là nándéyījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 难得一见 là gì?

Âm Hán Việt của 难得一见 là "nan đắc nhất kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.