TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难得

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nándé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難得

Âm Hán Việt NAN ĐẮC

难得 nghĩa là hiếm khi, hiếm có.

Nghĩa của 难得

nándé

NAN ĐẮCTính từphồn thể 難得
  1. Hiếm khi
  2. Hiếm có
  3. Khó tìm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难得

Đồng nghĩa

Từ ghép có 难得

Câu hỏi thường gặp

难得 nghĩa là gì?

难得 (nándé) nghĩa là hiếm khi, hiếm có.

难得 đọc thế nào?

难得 đọc là nándé (pinyin).

Âm Hán Việt của 难得 là gì?

Âm Hán Việt của 难得 là "nan đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.