TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难懂

nándǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難懂

Âm Hán Việt NAN ĐỔNG

难懂 nghĩa là khó hiểu.

Nghĩa của 难懂

nándǒng

NAN ĐỔNGTính từphồn thể 難懂
  1. Khó hiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难懂

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 难懂

  • 他的理论很难懂。 Tā de lǐlùn hěn nándǒng.Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.Tatoeba #846766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

难懂 nghĩa là gì?

难懂 (nándǒng) nghĩa là khó hiểu.

难懂 đọc thế nào?

难懂 đọc là nándǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 难懂 là gì?

Âm Hán Việt của 难懂 là "nan đổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.