TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难怪

nánguài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難怪

Âm Hán Việt NAN QUÁI

难怪 nghĩa là thảo nào.

Nghĩa của 难怪

nánguài

NAN QUÁIĐộng từ, Phó từphồn thể 難怪
  1. Thảo nào
  2. Không có gì ngạc nhiên (rằng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难怪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

难怪 nghĩa là gì?

难怪 (nánguài) nghĩa là thảo nào.

难怪 đọc thế nào?

难怪 đọc là nánguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 难怪 là gì?

Âm Hán Việt của 难怪 là "nan quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.