TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难熬

nán'áo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難熬

Âm Hán Việt NAN NGAO

难熬 nghĩa là khó mà chịu đựng.

Nghĩa của 难熬

nán'áo

NAN NGAOĐộng từphồn thể 難熬
  1. đau đớn hoặc gian khổ Khó mà chịu đựng

Câu hỏi thường gặp

难熬 nghĩa là gì?

难熬 (nán'áo) nghĩa là khó mà chịu đựng.

难熬 đọc thế nào?

难熬 đọc là nán'áo (pinyin).

Âm Hán Việt của 难熬 là gì?

Âm Hán Việt của 难熬 là "nan ngao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.