难道
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 難道
难道 nghĩa là chẳng lẽ, có thể nào.
Nghĩa của 难道
nándào
NAN ĐẠOPhó từphồn thể 難道- Chẳng lẽ...
- Có thể nào...?
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难道
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 难道
- 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
- 难道和平就永远无法降临吗? Nándào hépíng jiù yǒngyuǎn wúfǎ jiànglín ma?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
难道 nghĩa là gì?
难道 (nándào) nghĩa là chẳng lẽ, có thể nào.
难道 đọc thế nào?
难道 đọc là nándào (pinyin).
Âm Hán Việt của 难道 là gì?
Âm Hán Việt của 难道 là "nan đạo".