TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雁杳鱼沉

yànyǎoyúchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雁杳魚沈

雁杳鱼沉 nghĩa là Mất tin tức từ ai đó.

Nghĩa của 雁杳鱼沉

yànyǎoyúchén

phồn thể 雁杳魚沈
  1. thành ngữ Mất tin tức từ ai đó

Câu hỏi thường gặp

雁杳鱼沉 nghĩa là gì?

雁杳鱼沉 (yànyǎoyúchén) nghĩa là Mất tin tức từ ai đó.

雁杳鱼沉 đọc thế nào?

雁杳鱼沉 đọc là yànyǎoyúchén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.