TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雁

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴈

Âm Hán Việt NHẠN
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhạn, lặn Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

雁 nghĩa là ngỗng trời.

Nghĩa của 雁

yàn

NHẠN
  1. Ngỗng trời

yàn

NHẠNphồn thể 鴈
  1. Biến thể của 雁 (yàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 雁

Thành ngữ có 雁

  • 沉鱼落雁 — Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn
  • 雁杳鱼沉 — Mất tin tức từ ai đó
  • 鱼沉雁杳 — Cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa

Câu hỏi thường gặp

雁 nghĩa là gì?

雁 (yàn) nghĩa là ngỗng trời.

雁 đọc thế nào?

雁 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 雁 là gì?

Âm Hán Việt của 雁 là "nhạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.