TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雁过拔毛

yànguòbámáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雁過拔毛

Âm Hán Việt NHẠN QUÁ BẠT MAO

雁过拔毛 nghĩa là Vặt lông ngỗng đang bay.

Nghĩa của 雁过拔毛

yànguòbámáo

NHẠN QUÁ BẠT MAOCụm từphồn thể 雁過拔毛
  1. nghĩa đen Vặt lông ngỗng đang bay
  2. bóng Nắm bắt mọi cơ hội
  3. Thực dụng

Câu hỏi thường gặp

雁过拔毛 nghĩa là gì?

雁过拔毛 (yànguòbámáo) nghĩa là Vặt lông ngỗng đang bay.

雁过拔毛 đọc thế nào?

雁过拔毛 đọc là yànguòbámáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 雁过拔毛 là gì?

Âm Hán Việt của 雁过拔毛 là "nhạn quá bạt mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.