TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄

xióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰厷隹 Mọi âm Hán Việt của chữ: hùng

雄 nghĩa là đực.

Nghĩa của 雄

xióng

HÙNG
  1. Đực
  2. Thuộc giống đực
  3. Hùng vĩ
  4. Oai nghiêm
  5. Mạnh mẽ
  6. Vĩ đại
  7. Người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雄

Trái nghĩa

Từ ghép có 雄

Thành ngữ có 雄

  • 雄心勃勃 — Tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng
  • 雄才大略 — Kỹ năng và chiến lược tuyệt vời
  • 群雄逐鹿 — Những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
  • 顾盼自雄 — Đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn
  • 独胆英雄 — Anh hùng dũng cảm và táo bạo

Câu ví dụ với 雄

  • 这就是为什么吉雄会感冒。 Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10023017
  • 高雄是台湾的最大港口城市。 Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13249698

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

雄 nghĩa là gì?

雄 (xióng) nghĩa là đực.

雄 đọc thế nào?

雄 đọc là xióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄 là gì?

Âm Hán Việt của 雄 là "hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.