TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄辩家

xióngbiànjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雄辯家

Âm Hán Việt HÙNG BIỆN GIA

雄辩家 nghĩa là nhà hùng biện.

Nghĩa của 雄辩家

xióngbiànjiā

HÙNG BIỆN GIAphồn thể 雄辯家
  1. Nhà hùng biện

Câu hỏi thường gặp

雄辩家 nghĩa là gì?

雄辩家 (xióngbiànjiā) nghĩa là nhà hùng biện.

雄辩家 đọc thế nào?

雄辩家 đọc là xióngbiànjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄辩家 là gì?

Âm Hán Việt của 雄辩家 là "hùng biện gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.