TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅鲁藏布大峡谷

Yǎlǔzàngbù Dàxiágǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅魯藏布大峽谷

Âm Hán Việt NHÃ LỖ TẠNG BỐ ĐẠI HIỆP CỐC

雅鲁藏布大峡谷 nghĩa là Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh).

Nghĩa của 雅鲁藏布大峡谷

Yǎlǔzàngbù Dàxiágǔ

NHÃ LỖ TẠNG BỐ ĐẠI HIỆP CỐCphồn thể 雅魯藏布大峽谷tên riêng
  1. Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

Câu hỏi thường gặp

雅鲁藏布大峡谷 nghĩa là gì?

雅鲁藏布大峡谷 (yǎlǔzàngbù dàxiágǔ) nghĩa là Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh).

雅鲁藏布大峡谷 đọc thế nào?

雅鲁藏布大峡谷 đọc là Yǎlǔzàngbù Dàxiágǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅鲁藏布大峡谷 là gì?

Âm Hán Việt của 雅鲁藏布大峡谷 là "nhã lỗ tạng bố đại hiệp cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.