TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱隹木 Mọi âm Hán Việt của chữ: tập

集 nghĩa là tập hợp, thu thập.

Nghĩa của 集

jí

TẬP
  1. Tập hợp
  2. Thu thập
  3. Tuyển tập
  4. Lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 集

Đồng nghĩa

Từ ghép có 集

Thành ngữ có 集

  • 集思广益 — Thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung
  • 悲喜交集 — Cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui
  • 鸾翔凤集 — Chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội
  • 集腋成裘 — Nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn

Câu hỏi thường gặp

集 nghĩa là gì?

集 (jí) nghĩa là tập hợp, thu thập.

集 đọc thế nào?

集 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 集 là gì?

Âm Hán Việt của 集 là "tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.