TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集体安全条约组织

Jítǐ Ānquán Tiáoyuē Zǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集體安全條約組織

Âm Hán Việt TẬP THỂ AN TOÀN ĐIỀU ƯỚC TỔ CHỨC

集体安全条约组织 nghĩa là Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO).

Nghĩa của 集体安全条约组织

Jítǐ Ānquán Tiáoyuē Zǔzhī

TẬP THỂ AN TOÀN ĐIỀU ƯỚC TỔ CHỨCTên riêngphồn thể 集體安全條約組織tên riêng
  1. Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

Câu hỏi thường gặp

集体安全条约组织 nghĩa là gì?

集体安全条约组织 (jítǐ ānquán tiáoyuē zǔzhī) nghĩa là Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO).

集体安全条约组织 đọc thế nào?

集体安全条约组织 đọc là Jítǐ Ānquán Tiáoyuē Zǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 集体安全条约组织 là gì?

Âm Hán Việt của 集体安全条约组织 là "tập thể an toàn điều ước tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.