TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集体户

jítǐhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集體戶

Âm Hán Việt TẬP THỂ HỘ

集体户 nghĩa là hộ tập thể, chung.

Nghĩa của 集体户

jítǐhù

TẬP THỂ HỘDanh từphồn thể 集體戶
  1. Hộ tập thể
  2. Chung

Câu hỏi thường gặp

集体户 nghĩa là gì?

集体户 (jítǐhù) nghĩa là hộ tập thể, chung.

集体户 đọc thế nào?

集体户 đọc là jítǐhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 集体户 là gì?

Âm Hán Việt của 集体户 là "tập thể hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.