TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集体行走

jítǐxíngzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集體行走

Âm Hán Việt TẬP THỂ HÀNH TẨU

集体行走 nghĩa là nhóm người đi bộ.

Nghĩa của 集体行走

jítǐxíngzǒu

TẬP THỂ HÀNH TẨUphồn thể 集體行走
  1. Nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

集体行走 nghĩa là gì?

集体行走 (jítǐxíngzǒu) nghĩa là nhóm người đi bộ.

集体行走 đọc thế nào?

集体行走 đọc là jítǐxíngzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 集体行走 là gì?

Âm Hán Việt của 集体行走 là "tập thể hành tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.