集刊 nghĩa là Tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển).
Nghĩa của 集刊
jíkān
TẬP SANDanh từ
Tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)
Câu hỏi thường gặp
集刊 nghĩa là gì?
集刊 (jíkān) nghĩa là Tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển).
集刊 đọc thế nào?
集刊 đọc là jíkān (pinyin).
Âm Hán Việt của 集刊 là gì?
Âm Hán Việt của 集刊 là "tập san".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.