TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集体诉讼

jítǐsùsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集體訴訟

Âm Hán Việt TẬP THỂ TỐ TỤNG

集体诉讼 nghĩa là kiện tập thể.

Nghĩa của 集体诉讼

jítǐsùsòng

TẬP THỂ TỐ TỤNGDanh từphồn thể 集體訴訟
  1. Kiện tập thể

Câu hỏi thường gặp

集体诉讼 nghĩa là gì?

集体诉讼 (jítǐsùsòng) nghĩa là kiện tập thể.

集体诉讼 đọc thế nào?

集体诉讼 đọc là jítǐsùsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 集体诉讼 là gì?

Âm Hán Việt của 集体诉讼 là "tập thể tố tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.