TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集体防护

jítǐfánghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集體防護

Âm Hán Việt TẬP THỂ PHÒNG HỘ

集体防护 nghĩa là bảo vệ tập thể.

Nghĩa của 集体防护

jítǐfánghù

TẬP THỂ PHÒNG HỘphồn thể 集體防護
  1. Bảo vệ tập thể

Câu hỏi thường gặp

集体防护 nghĩa là gì?

集体防护 (jítǐfánghù) nghĩa là bảo vệ tập thể.

集体防护 đọc thế nào?

集体防护 đọc là jítǐfánghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 集体防护 là gì?

Âm Hán Việt của 集体防护 là "tập thể phòng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.