TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集料

jíliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP LIỆU

集料 nghĩa là cốt liệu.

Nghĩa của 集料

jíliào

TẬP LIỆU
  1. Cốt liệu
  2. Vật liệu được tập hợp
  3. Đá kết hợp (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

集料 nghĩa là gì?

集料 (jíliào) nghĩa là cốt liệu.

集料 đọc thế nào?

集料 đọc là jíliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 集料 là gì?

Âm Hán Việt của 集料 là "tập liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.