TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集注

jízhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP CHÚ

集注 nghĩa là tập trung, tập trung vào.

Nghĩa của 集注

jízhù

TẬP CHÚDanh từ, Động từ
  1. Tập trung
  2. Tập trung vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 集注

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

集注 nghĩa là gì?

集注 (jízhù) nghĩa là tập trung, tập trung vào.

集注 đọc thế nào?

集注 đọc là jízhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 集注 là gì?

Âm Hán Việt của 集注 là "tập chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.