TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集约

jíyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集約

Âm Hán Việt TẬP ƯỚC

集约 nghĩa là thâm canh.

Nghĩa của 集约

jíyuē

TẬP ƯỚCTính từphồn thể 集約
  1. Thâm canh

Câu hỏi thường gặp

集约 nghĩa là gì?

集约 (jíyuē) nghĩa là thâm canh.

集约 đọc thế nào?

集约 đọc là jíyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 集约 là gì?

Âm Hán Việt của 集约 là "tập ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.